xe đò
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Xe ô tô chở khách theo tuyến đường cố định, thường là giữa các địa phương, với giá vé rẻ và có thể dừng đón trả khách dọc đường: "xe đò" là một phương tiện giao thông công cộng đường bộ phổ biến ở Việt Nam, dùng để chỉ các xe ô tô chạy tuyến cố định, chở nhiều hành khách, thường phục vụ các chặng đường liên tỉnh hoặc từ thành thị đến nông thôn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng tôi bắt xe đò từ Sài Gòn về quê ngoại. (Chúng tôi bắt xe đò từ Sài Gòn về quê ngoại.)
- Xe đò chạy tuyến này cứ nửa tiếng lại có một chuyến. (Xe đò chạy tuyến này cứ nửa tiếng lại có một chuyến.)
- Trên xe đò, anh lái xe thường bật nhạc bolero. (Trên xe đò, anh lái xe thường bật nhạc bolero.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bến xe đò": nơi xe đò tập trung, đón trả khách và thường là điểm đầu cuối của các tuyến đường.
- Tôi sẽ đợi anh ở bến xe đò mới. (Tôi sẽ đợi anh ở bến xe đò mới.)
"chuyến xe đò": chỉ một lần xe đò chạy trên tuyến đường cụ thể.
- Chuyến xe đò cuối cùng về Đà Lạt đã khởi hành.* (Chuyến xe đò cuối cùng về Đà Lạt đã khởi hành.)
Biến thể và từ gần giống
- Xe khách (d.): từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại xe ô tô chở khách theo tuyến, có thể bao gồm cả xe chất lượng cao (xe limousine, giường nằm).
- Ô tô ca (d., cũ): từ cũ, cùng nghĩa với "xe đò".
- Xe buýt (d.): xe chở khách công cộng chạy tuyến cố định chủ yếu trong nội thành, đô thị.
Từ đồng nghĩa
- Xe khách: xe chở khách đường dài.
- Ô tô ca: (từ cũ) xe ô tô chở khách.
Các cụm từ liên quan
Đi xe đò: sử dụng phương tiện xe đò để di chuyển.
- Đường xa, tốt nhất là đi xe đò. (Đường xa, tốt nhất là đi xe đò.)
Bắt xe đò: hành động lên xe đò để đi.
- Chúng ta sẽ bắt xe đò ở đầu ngõ. (Chúng ta sẽ bắt xe đò ở đầu ngõ.)
Thành ngữ liên quan
- Chật như xe đò: ví von cảnh đông đúc, chật chội.
- Phòng họp chiều nay chật như xe đò. (Phòng họp chiều nay chật như xe đò.)
- d. (ph.; kng.). Ôtôca.